Nghĩa chính
- Đổ sông đổ biểncụm giới từWasted or irretrievable.
- Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem xuống, cái, cốngcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see down, the, drain.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go down the drainđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với go down the toilet: thất bại |
| pour down the drainđộng từ | động từ | Lãng phí công việc trước đó bởi những quyết định tồi tệ sau đó |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- .
- .