Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
doughtiness
danh từ
(noun)
/ˈ
d
aʊ
t
i
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
; (đùa cợt) sự dũng cảm, sự gan dạ; tính gan góc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being doughty.
Nguồn gốc
(etymology)
doughty
+
-ness
từ tiếng Anh trung đại
douȝtines
AI
1
(đùa cợt) sự dũng cảm
1
(đùa cợt) sự dũng cảm
1
(đùa cợt) sự dũng cảm