Dịch

doughtiness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. ; (đùa cợt) sự dũng cảm, sự gan dạ; tính gan gócdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being doughty.

Nguồn gốc (etymology)

doughty-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạidouȝtines

AI