Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
doughtily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách bột nhão
trạng từ
In a doughty manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
doughtily
Dạng gốc
(base form)
more doughtily
So sánh hơn
(comparative)
most doughtily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
doughty
+
-ly
Ví dụ
Her
loyal
subjects
need
her
,
and
so
she
doughtily
broods
on
.
AI
1
Một cách bột nhão
1
Một cách bột nhão
1
Một cách bột nhão