Dịch

double-handedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc sử dụng cả hai tay cùng nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)The use of both hands together.
  2. Thuận cả hai taydanh từkhông đếm được (uncountable)Ambidexterity
  3. Việc sử dụng của hai người, làm việc cùng nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)The use of two people, working together.
  4. Tính hai mặt, chất lượng phục vụ hai mục đích hoặc có hai khía cạnh (thường trái ngược nhau)danh từkhông đếm được (uncountable)Duality, the quality of serving two purposes or having two (often contradictory) facets.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lừa dối hoặc đạo đức giả
  1. không đếm được (uncountable)Deceit or hypocrisy.

Nguồn gốc (etymology)

AI