Dịch

double-handed

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Liên quan đến cả hai taytính từkhông so sánh (not comparable)Involving both hands.
  2. Được thiết kế để sử dụng bằng hai taytính từkhông so sánh (not comparable)Designed to be used with two hands.
  3. Liên quan đến hai ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Involving two people.
  4. Bằng hai taytrạng từkhông so sánh (not comparable)With two hands.

Cụm từ (phrase)

double-handedlytrạng từDùng hai người
double-handednessdanh từViệc sử dụng cả hai tay cùng nhau

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Phục vụ hai mục đích hoặc liên quan đến hai cách tiếp cận
  1. không so sánh (not comparable)Serving two purposes or involving two approaches.

Ví dụ

  • .
  • 2–3.5 , , , (hahawai), , , , , .
  • .

AI