double-handed
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên quan đến cả hai taytính từkhông so sánh (not comparable)Involving both hands.
- Được thiết kế để sử dụng bằng hai taytính từkhông so sánh (not comparable)Designed to be used with two hands.
- Liên quan đến hai ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Involving two people.
- Bằng hai taytrạng từkhông so sánh (not comparable)With two hands.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double-handedlytrạng từ | trạng từ | Dùng hai người |
| double-handednessdanh từ | danh từ | Việc sử dụng cả hai tay cùng nhau |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Phục vụ hai mục đích hoặc liên quan đến hai cách tiếp cận
- không so sánh (not comparable)Serving two purposes or involving two approaches.
Ví dụ
- .
- 2–3.5 , , , (hahawai), , , , , .
- .