Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
double texting
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
ʌ
b
ə
l
ˈ
t
ɛ
k
ˌ
s
t
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Việc thực hành nhắn tin đôi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of double texting.
Ví dụ
The
younger
millennials
are
more
privy
to
double
texting
.
Not
in
the
know
?
Double
texting
is
when
you
send
two
texts
without
a
reply
in
between
,
which
apparently
,
is
not
the
way
to
play
the
game
.
Double
texting
is
on
a
list
of
relationship
icks
in
a
poll
commissioned
by
the
dating
site
Seeking
.
AI
1
Việc thực hành nhắn tin đôi
1
Việc thực hành nhắn tin đôi
1
Việc thực hành nhắn tin đôi