Dịch

double texting

danh từ (noun)
US/ˈdʌbəl ˈtɛkˌstɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành nhắn tin đôidanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of double texting.

Ví dụ

  • . ? , , .
  • .

AI