Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
double precision
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ʌ
b
.
ə
l
p
ɹ
ɪ
ˈ
s
ɪ
ʒ
.
ə
n
/
US
/ˈ
d
ʌ
b
ə
l
p
ɹ
i
ˈ
s
ɪ
ʒ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Độ chính xác kép
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A number storage format that uses two adjacent locations in memory, allowing for greater precision in the values stored.
AI
1
Độ chính xác kép
1
Độ chính xác kép
1
Độ chính xác kép