Dịch

double extortion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiến thuật của tội phạm mạng trong đó kẻ tấn công lấy cắp và mã hóa dữ liệu nhạy cảm, sau đó đe dọa xuất bản dữ liệu đó trừ khi nạn nhân trả tiền chuộcdanh từkhông đếm được (uncountable)A cybercrime tactic wherein attackers exfiltrate and encrypt sensitive data, then threaten to publish it unless the victim pays a ransom.

Ví dụ

  • group’s , .

AI