Dịch

double depression

danh từ (noun)
US/ˈdʌbəl dɪˈpɹɛʃən/

Nghĩa chính

  1. Sự kết hợp của trầm cảm và chứng loạn trương lựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The combination of depression and dysthymia.

AI