Nghĩa chính
- Là anh em họ hàng của hai bên gia đình. Một người họ hàng có bốn ông bà chungdanh từA cousin who is related on both sides of a family. A relative with four common grandparents.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- double cousinDạng gốc (base form)
- double cousinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double first cousindanh từ | danh từ | Anh em họ đầu tiên có chung bốn ông bà (và do đó cũng là anh em họ đôi) |