Dịch

doomsday cult

danh từ (noun)
US/ˈduːmz.deɪ ˈkʌlt/

Nghĩa chính

  1. Giáo phái tin vào chủ nghĩa khải huyền và chủ nghĩa thiên niên kỷdanh từA cult that believes in apocalypticism and millenarianism.
  2. Một nhóm đã mất liên lạc với thực tếdanh từa group that has lost touch with reality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doomsday cultDạng gốc (base form)
  2. doomsday cultsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 1966

Ví dụ

  • , , ; country’s .

AI