Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dooming
danh từ
(noun)
/ˈ
d
uː
m
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hành động mà một cái gì đó phải chịu số phận hoặc định mệnh; một sự lên án
danh từ
The act by which something is doomed or fated; a condemnation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dooming
Dạng gốc
(base form)
dooming
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
We
find
in
the
heathen
poets
a
great
number
of
these
invocations
and
magical
doomings
,
to
inspire
a
dangerous
passion
,
or
to
occasion
maladies
.
AI
1
một sự lên án
1
một sự lên án
1
một sự lên án