Dịch

doom loop

danh từ (noun)
US/ˈdum ˈlup/

Nghĩa chính

  1. Vòng xoáy chết chóc hoặc vòng phản hồi bất lợidanh từA death spiral or adverse feedback loop.
  2. Vòng phản hồi có thể xảy ra khi các ngân hàng nắm giữ trái phiếu chính phủ và các chính phủ có nền tài chính công yếu sẽ bảo lãnh cho các ngân hàng đódanh từA feedback loop that can occur when banks hold government bonds and governments with weak public finances bail out such banks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doom loopDạng gốc (base form)
  2. doom loopsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , . . . , .
  • , – – “ ”, , , .
  • .. “ .”

AI