Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
doolie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cáng (chở lính bị thương)
danh từ
A first-year student at the United States Air Force Academy; a cadet freshman.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
doolie
Dạng gốc
(base form)
doolie
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
δοῦλος
“slave”
+
-ie
AI
1
Cáng (chở lính bị thương)
1
Cáng (chở lính bị thương)
1
Cáng (chở lính bị thương)