Dịch

donative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Để tặng, để cho, để biếu; để quyên cúngtính từBeing or relating to a donation.
  2. Một món quà; một sự hào phóng; một khoản tiền thưởngdanh từA gift; a largess; a gratuity.
  3. Lợi ích được người sáng lập hoặc người bảo trợ trao cho một người mà không cần sự trình bày hoặc tổ chức của người bình thường hoặc sự giới thiệu theo lệnh của người đódanh từA benefice conferred on a person by the founder or patron, without either presentation or institution by the ordinary, or induction by his orders.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. donativeDạng gốc (base form)
  2. donativesSố nhiều (plural)
  3. more donativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most donativeSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • […][…] .

Họ từ (word family)

cùng gốc donative

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdōnātīvum“a gratuity”

AI