Nghĩa chính
- Được tặng miễn phítính từkhông so sánh (not comparable)Having been given freely rather than purchased.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của donateđộng từsimple past and past participle of donate
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| donated a kidney | Hiến một quả thận | |
| donated blood | Hiến máu | |
| donated money | Quyên góp tiền | |
| donated to charity | Quyên góp từ thiện | |
| generously donated | Quyên góp hào phóng |
Họ từ (word family)
cùng gốc donatedVí dụ
- .Anh ấy đã hiến một thận.
- $10,000 .Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
- $10000 .Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.