Nghĩa chính
- Một người không đưa ra ý kiến rõ ràng trong một câu hỏidanh từSomeone who does not give a definite opinion in a questionnaire.
- Có điều gì đó về cái nào là không chắc chắndanh từSomething about which one is uncertain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- don't knowDạng gốc (base form)
- don't knowsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I don't knowthán từ | thán từ | Dùng để trả lời một câu hỏi hoặc mệnh lệnh mà đối tượng mục tiêu không biết câu trả lời hoặc cách trả lời |
| you don't know what you're talking aboutcụm từ | cụm từ | Những gì bạn nói quá sai, nó cho thấy bạn thiếu hiểu biết cơ bản về chủ đề hoặc kinh nghiệm liên quan |
| tell me something I don't knowcụm từ | cụm từ | Nói để đáp lại ai đó đang nói điều gì đó hiển nhiên |
| I don't know about thatcụm từ | cụm từ | Tôi không chắc chắn rằng tôi đồng ý; bày tỏ sự nghi ngờ hoặc hoài nghi |
| you don't know where it's beencụm từ | cụm từ | Đồ vật gặp phải ở một nơi xa lạ (chẳng hạn như ngoài trời) có thể bị bẩn hoặc bị nhiễm vi trùng và do đó không nên xử lý bằng cách tiếp xúc cơ thể. Chủ yếu yêu cầu trẻ không được tiếp xúc với các vật lạ |
| what you don't know can't hurt youcụm từ | cụm từ | Nếu một người không biết về một vấn đề hay một hành vi sai trái, người ta sẽ không thể khiến bản thân cảm thấy bất hạnh khi lo lắng về nó |
| better the devil you know than the devil you don't knowcụm từ | cụm từ | Một điều gì đó tồi tệ và quen thuộc sẽ tốt hơn một điều gì đó tồi tệ và chưa biết |
| I don't know him at allcụm từ | cụm từ | Tôi không biết hắn ta một chút nào |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn không biết tôi là ai
- .Chúng ta không biết chắc.
- .Tôi không biết cả hai thằng.