Dịch

don't get someone started

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Dùng để cố gắng tránh hoặc viết tắt một cuộc thảo luận mà người nói hoặc người nghe có thể muốn tránhcụm từUsed to attempt to avoid or abbreviate a discussion that speaker or hearer may wish to avoid.

Ví dụ

  • , !
  • " ?" / ", ."

AI