Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
don't get someone started
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
d
əʊ
n
t
ˈ
ɡ
ɛ
t
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ˈ
s
t
ɑː
t
ɪ
d
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Dùng để cố gắng tránh hoặc viết tắt một cuộc thảo luận mà người nói hoặc người nghe có thể muốn tránh
cụm từ
Used to attempt to avoid or abbreviate a discussion that speaker or hearer may wish to avoid.
Ví dụ
Don't
get
him
started
on
conspiracy
theories
,
or
you'll
never
hear
the
end
of
it
!
"
Do
you
know
what
the
veterinary
bill
was
?
" / "
Oh
,
don't
get
me
started
.
"
AI
1
Dùng để cố gắng tránh hoặc viết tắt một cuộc thảo luận mà người nói hoặc người nghe có thể muốn tránh
1
Dùng để cố gắng tránh hoặc viết tắt một cuộc thảo luận mà người nói hoặc người nghe có thể muốn tránh
1
Dùng để cố gắng tránh hoặc viết tắt một cuộc thảo luận mà người nói hoặc người nghe có thể muốn tránh