Dịch

domable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng thuần hóa; có thể thuần hóa, có thể thuần hóa đượctính từCapable of being tamed; tameable, domesticable.

Ví dụ

  • . (Camelus ,) . […] , , , ; .
  • Domáble, . , , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc domable

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộndomābilis“tameable”
  2. từ tiếng Italic nguyên thủy*domaō“to tame”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*demh₂-“to domesticate, to tame”

AI