Nghĩa chính
- Có khả năng thuần hóa; có thể thuần hóa, có thể thuần hóa đượctính từCapable of being tamed; tameable, domesticable.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- . (Camelus ,) . […] , , , ; .
- Domáble, . , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc domableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộndomābilis“tameable”
- từ tiếng Italic nguyên thủy*domaō“to tame”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*demh₂-“to domesticate, to tame”