Nghĩa chính
- Bánh mì được trao tặng hoặc ban tặng khi bố thídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bread which has been given as a dole or bestowed in alms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dole breadDạng gốc (base form)
- dole breadsSố nhiều (plural)