dohyo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chiếc nhẫn làm bằng đất sét nén, dùng để tổ chức một trận đấu vật sumodanh từThe ring, made of compacted clay, in which a sumo wrestling match is held.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dohyoDạng gốc (base form)
- dohyosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dohyo-iridanh từ | danh từ | Một buổi lễ bước vào võ đài được thực hiện bởi rikishi, trong bồi thẩm đoàn và các bộ phận cao hơn, khi bước vào dohyo |
| dohyo matsuridanh từ | danh từ | Nghi lễ Thần đạo trong đó dohyo được thanh tẩy và ban phước trước mỗi basho |
| makuuchi dohyo-iridanh từ | danh từ | Buổi lễ bước vào võ đài nhóm được thực hiện bởi tất cả các thành viên của bộ phận makuuchi, ngoại trừ yokozuna, sau trận đấu của bồi thẩm đoàn |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ’ , ; […]