Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dog someone's footsteps
Nghĩa chính
1
Bám sát từng bước chân của ai
Ví dụ
Reporters
dogged
his
footsteps
wherever
he
went
.
Các phóng viên bám sát từng bước chân của anh ấy dù anh ấy đi đâu.
Xuất hiện ở từ khác
dog
kết hợp
bám sát từng bước chân của ai
AI
1
Bám sát từng bước chân của ai
1
Bám sát từng bước chân của ai
1
Bám sát từng bước chân của ai