Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dog handler
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɒ
ɡ
ˈ
h
æ
n
d
.
l
ə
/
US
/ˈ
d
ɔ
ɡ
ˈ
h
æ
n
d
.
l
ɚ/
Nghĩa chính
1
Người huấn luyện chó
danh từ
A person trained to handle a dog, especially a police dog or a K-9 unit in the military
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dog handler
Dạng gốc
(base form)
dog handler
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Sami
is
a
dog
handler
.
Ziri
is
a
dog
handler
.
Sami
was
a
dog
handler
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Người huấn luyện chó
1
Người huấn luyện chó
1
Người huấn luyện chó