Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Những ngày nắng nóng khó chịu của cuối hèdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The unpleasantly hot days of late summer.
- Bất kỳ khoảng thời gian không hoạt động, lười biếng hoặc trì trệ tương tự nàodanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any similar period of inactivity, laziness, or stagnation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dog daysDạng gốc (base form)
- dog daySố ít (singular)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Những ngày sau sự trỗi dậy xoắn ốc của Sirius
- thường dùng số nhiều (usually plural)Những ngày sau sự trỗi dậy xoắn ốc của Sirius, bây giờ là đầu tháng 8 (Gregorian) vào các ngày khác nhau tùy theo vĩ độThe days following the heliacal rising of Sirius, now in early August (Gregorian) at dates varying by latitude.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Latinhdiēs caniculārēs“puppy days”
- từ tiếng Hy Lạp cổκυνάδες ἡμέραιkunádes hēmérai“dog days”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- two-cassette , , , .
- , .