Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dodderer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tàn tật; người già lẫy bẫy; người hậu đậu
danh từ
Somebody who dodders.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dodderer
Dạng gốc
(base form)
dodderer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
"
Take
no
notice
of
yon
dodderer
whatever
,
"
he
said
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dodderer
dodder
Run rẩy hoặc run rẩy khi một người di chuyển, đặc biệt là khi về già hoặc thời thơ ấu; loạng choạng
động từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
dodder
+
-er
AI
1
Người tàn tật
1
Người tàn tật
1
Người tàn tật