Nghĩa chính
- Việc so khớp truy vấn của người dùng với một tập hợp các bản ghi văn bản tự do, bao gồm văn bản phi cấu trúc, chẳng hạn như các bài báo, bản ghi bất động sản hoặc các đoạn văn trong sổ taydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The matching of a user query against a set of free-text records, including unstructured text, such as newspaper articles, real-estate records or paragraphs in a manual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- document retrievalDạng gốc (base form)
- document retrievalsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa