Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
doctrinarian
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
d
ɒ
k
.
t
ɹ
ɪ
ˈ
n
ɛ
ə
.ɹ
i
.
ə
n
/
US
/ˌ
d
ɑ
k
.
t
ɹ
ɪ
ˈ
n
ɛ.ɹ
i
.
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Nhà lý luận cố chấp
danh từ
A doctrinaire.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
doctrinarian
Dạng gốc
(base form)
doctrinarian
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
doctrinarian
doctrinarian
ism
Tính lý luận cố chấp
danh từ
Ví dụ
Protestantism
is
embodied
in
a
system
;
so
is
Popery
:
but
when
a
man
takes
up
this
Via
Media
,
he
is
a
mere
doctrinarian
—
he
is
wasting
his
efforts
in
delineating
an
invisible
phantom
;
and
he
will
be
judged
,
and
fairly
,
to
be
trifling
,
and
bookish
AI
1
Nhà lý luận cố chấp
1
Nhà lý luận cố chấp
1
Nhà lý luận cố chấp