Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
doctor's orders
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɒ
k
t
ə
z
ˈ
ɔː
.
d
ə
z
/
US
/ˈ
d
ɑ
k
t
ɚ
z
ˈoɹ.
d
ɚ
z
/
Nghĩa chính
1
Chỉ định của bác sĩ
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Used other than figuratively or idiomatically: see doctor, -'s, orders.
2
Số chín
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The number nine.
Ví dụ
Gabriel
followed
the
doctor's
orders
.
It
would
be
best
for
you
to
follow
the
doctor's
orders
.
Tom
was
not
in
compliance
with
his
doctor's
orders
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Chỉ định của bác sĩ
2
Số chín
1
Chỉ định của bác sĩ
2
Số chín
1
Chỉ định của bác sĩ
2
Số chín