Nghĩa chính
- Ca phẫu thuật của bác sĩdanh từkhông đếm được (uncountable)A doctor’s surgery.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doctor's ordersdanh từ | danh từ | Chỉ định của bác sĩ |
| doctor's officedanh từ | danh từ | Phòng khám nơi một hoặc nhiều bác sĩ tiếp nhận bệnh nhân để chăm sóc y tế |
| doctor's notedanh từ | danh từ | Giấy xác nhận của bác sĩ xác nhận rằng bệnh nhân bị ốm hoặc khỏe mạnh và do đó không thể đi làm, đi học, v.v. hoặc có thể đi làm |
| doctor's certificatedanh từ | danh từ | Giấy chứng nhận y tế |
| doctor's wedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nurse's we |
| doctor's stuffdanh từ | danh từ | Thuốc |
| doctor's bonnetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Tudor bonnet |
| doctor's visit | Buổi khám bệnh |
Ví dụ
- .Bạn nên làm theo lời bác sĩ.
- .
- .