dobson
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ấu trùng côn trùng cánh gândanh từThe aquatic larva of a large neuropterous insect (Corydalus cornutus), used as bait in fishing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dobsonDạng gốc (base form)
- dobsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dobson unitdanh từ | danh từ | Đơn vị đo lượng khí vi lượng (thường là ozon) trong một cột thẳng đứng xuyên qua bầu khí quyển của Trái đất) |
Họ từ (word family)
cùng gốc dobsonNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ dobsonfly
Ví dụ
- .Báo cáo đã so sánh các phép đo đơn vị Dobson từ một số trạm thời tiết.
- .Các nhà khoa học sử dụng đơn vị Dobson để đo lượng ozone trong một cột không khí.
- .Chỉ số đơn vị Dobson thấp có thể cho thấy sự suy giảm tầng ozone.