Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
do-nothingism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Không hoạt động; thói quen lười biếng; sự lười biếng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
inactivity; habitual sloth; idleness
Nguồn gốc
(etymology)
do-nothing
+
-ism
Ví dụ
[
Deacon
Mushrat
to
Pogo
:]
The
Machiavellian
barratry
of
a
pettifogging
public
has
maundered
into
do-nothingism
.
AI
1
Không hoạt động
1
Không hoạt động
1
Không hoạt động