Dịch

do work

động từ (verb)
UK/də ˈwɜːk/US/də ˈwɝk/

Nghĩa chính

  1. Làm việc, thực hiện công việcđộng từperform tasks or labor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. do workNguyên thể (infinitive)
  2. does workNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. did work (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. done work (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. doing workPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Cô ấy ở lại muộn để làm việc cho dự án.

AI