Nghĩa chính
- Làm dịu ruột: đi đại tiệnđộng từTo ease one's bowels: to defecate.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stool of easementdanh từ | danh từ | Chiếc ghế đẩu để giúp người ta đi đại tiện: một cái bô, một cái bô |
| do one's easeđộng từ | động từ | Làm dịu ruột của một người; đại tiện |
| house of easementdanh từ | danh từ | Nhà phụ dùng để đi vệ sinh: nhà phụ |
| house of easedanh từ | danh từ | Nhà phụ dùng để làm dịu ruột của một người: một nhà phụ |
Ví dụ
- Patrick's , , , , .