Dịch

division bell

danh từ (noun)
US/dɪˈvɪʒən ˈbɛl/

Nghĩa chính

  1. Chuông rung trong hoặc xung quanh quốc hội để báo hiệu sự phân chia (bỏ phiếu) cho các thành viên của phòng liên quan để họ có thể tham giadanh từA bell rung in or around a parliament to signal a division (vote) to members of the relevant chamber so that they may take part.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. division bellDạng gốc (base form)
  2. division bellsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ; ; ; .

AI