Dịch

distro

danh từ (noun)
UK/ˈdɪstɹəʊ/US/ˈdɪstɹoʊ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tập hợp các thành phần phần mềm, thường là nguồn mở, đã được đóng gói thành một sản phẩm hoặc thành phần lớn hơn để phân phối tới người dùng cuốidanh từđếm được (countable)A set of software components, often open source, that have been packaged into a larger product or component for distribution to end-users.
  2. Tuyên truyền warez bằng cách phân phối nó đến nhiều trang web khác nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)The propagation of warez by distributing it to various sites.
  3. Hành vi phân phối tài liệu in như tạp chí hoặc báodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of distributing printed material such as magazines or newspapers.
  4. Tay buôn ma túy hạng trung; Một nhà phân phốidanh từA mid-level drug dealer; A distributor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distroDạng gốc (base form)
  2. distrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

distro-hopđộng từTham gia vào việc distro-hopping
distro-hoppingdanh từQuá trình thường xuyên thay đổi hệ điều hành của máy tính của một người sang một bản phân phối Linux khác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tổ chức phân phối tài liệu in như tạp chí hoặc báo
  1. An organization that distributes printed material such as magazines or newspapers.

Ví dụ

  • , , […]
  • : , ! ( ): , what’s ?. : . , , . , Rodolfo .

AI