distorter
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong đó biến dạngdanh từOne that distorts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distorterDạng gốc (base form)
- distortersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| segregation distorterdanh từ | danh từ | Gen làm biến dạng theo hướng có lợi cho nó về xác suất bằng nhau về mặt lý thuyết để một trong hai alen bố mẹ có mặt trong giao tử trưởng thành |