Nghĩa chính
- Trác táng, sa đọatính từWasteful of health or possessions in the pursuit of pleasure.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Cơn lốc xoáy tan đi mà không gây hại gì.
- .Họ đợi cho đến khi cái nóng tan bớt.
- Lukas’s .Nỗi sợ của Lukas tiêu tan.