Dịch

dissipated

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trác táng, sa đọatính từWasteful of health or possessions in the pursuit of pleasure.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Cơn lốc xoáy tan đi mà không gây hại gì.
  • .Họ đợi cho đến khi cái nóng tan bớt.
  • Lukas’s .Nỗi sợ của Lukas tiêu tan.

AI