Dịch

dissenting

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không theo nhà thờ chính thốngtính từShowing a strongly different opinion, belief, or viewpoint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dissentingDạng gốc (base form)
  2. more dissentingSo sánh hơn (comparative)
  3. most dissentingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • government’s .Các nhà phê bình đã bày tỏ lo ngại về việc chính phủ không dung thứ cho những tiếng nói bất đồng và cáo buộc chính phủ đàn áp tự do ngôn luận.
  • .Tôi là một tiếng nói bất đồng quan điểm ở Israel.

AI