Nghĩa chính
- Bị phớt lờ, bị ngó lơtính từignored
- Bị bỏ bê, bị lãng quêntính từneglected
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disregardedDạng gốc (base form)
- more disregardedSo sánh hơn (comparative)
- most disregardedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ấy phớt lờ lời khuyên của tôi.
- .Anh ta phớt lờ các mệnh lệnh.
- .Tom đã phớt lờ lời khuyên của tôi.