Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xòe ra, giương ratính từSpread out; unfurled.
- Trưng bày, phô bàytính từSpread open to view; shown off.
- Giương cánh, xòe cánhtính từWith wings unfurled.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của displayđộng từsimple past and past participle of display
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- displayedDạng gốc (base form)
- more displayedSo sánh hơn (comparative)
- most displayedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| displayed behavior | Thể hiện hành vi | |
| displayed colors | Hiển thị màu sắc | |
| displayed emotions | Bộc lộ cảm xúc | |
| displayed pattern | Hiển thị họa tiết | |
| displayed results | Hiển thị kết quả | |
| displayed signs | Thể hiện dấu hiệu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được in nổi bật
- Được in nổi bật, được trình bày bắt mắtSet with lines of prominent type interspersed, to catch the eye.
Họ từ (word family)
cùng gốc displayedVí dụ
- , .Họ ném anh ta quanh những rễ cây bạch dương xòe ra, nhảy qua vũng nước nằm chắn ngang đường mòn.
- .Cậu bé không có nỗi sợ nào.
- : '_' .Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_".
Xuất hiện ở từ khác
- shownđồng nghĩacũng có nghĩa là được trình bày, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.