Dịch

displayed

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xòe ra, giương ratính từSpread out; unfurled.
  2. Trưng bày, phô bàytính từSpread open to view; shown off.
  3. Giương cánh, xòe cánhtính từWith wings unfurled.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của displayđộng từsimple past and past participle of display

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. displayedDạng gốc (base form)
  2. more displayedSo sánh hơn (comparative)
  3. most displayedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

displayed behaviorThể hiện hành vi
displayed colorsHiển thị màu sắc
displayed emotionsBộc lộ cảm xúc
displayed patternHiển thị họa tiết
displayed resultsHiển thị kết quả
displayed signsThể hiện dấu hiệu

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được in nổi bật
  1. Được in nổi bật, được trình bày bắt mắtSet with lines of prominent type interspersed, to catch the eye.

Ví dụ

  • , .Họ ném anh ta quanh những rễ cây bạch dương xòe ra, nhảy qua vũng nước nằm chắn ngang đường mòn.
  • .Cậu bé không có nỗi sợ nào.
  • : '_' .Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_".

AI