Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dispark
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thôi không dùng trồng cỏ nữa
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To open (a private enclosure, park, etc.) to the public.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dispark
dispark
le
Phân tán xung quanh
động từ
Nguồn gốc
(etymology)
dis-
+
park
AI
1
Thôi không dùng trồng cỏ nữa
1
Thôi không dùng trồng cỏ nữa
1
Thôi không dùng trồng cỏ nữa