Dịch

dispark

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thôi không dùng trồng cỏ nữađộng từngoại động từ (transitive)To open (a private enclosure, park, etc.) to the public.

Họ từ (word family)

cùng gốc dispark

Nguồn gốc (etymology)

AI