Dịch

disject

động từ (verb)
/dɪsˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa chính

  1. Rải rắc, gieo rắcđộng từngoại động từ (transitive)To break apart; separate

Cụm từ (phrase)

disjecta membradanh từNhững mảnh vỡ rải rác, đặc biệt là tác phẩm viết

Họ từ (word family)

cùng gốc disject

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdisicio

AI