Nghĩa chính
- Rải rắc, gieo rắcđộng từngoại động từ (transitive)To break apart; separate
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disjecta membradanh từ | danh từ | Những mảnh vỡ rải rác, đặc biệt là tác phẩm viết |
Họ từ (word family)
cùng gốc disjectNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdisicio