Nghĩa chính
- Làm phẫn nộtính từFilled with disgust.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disgustđộng từsimple past and past participle of disgust
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disgustedDạng gốc (base form)
- more disgustedSo sánh hơn (comparative)
- most disgustedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disgusted (at/by sb/sth)ghê tởm (vì ai/cái gì)I was disgusted at/by the sight.tôi thấy ghê tởm trước cảnh tượng đó.
- disgusted (with sb/sth/yourself)chán ghét ai/cái gì/bản thânI was disgusted with myself for eating so much.tôi tự ghê tởm bản thân vì đã ăn quá nhiều.
- disgusted (to see, hear, etc…)ghê tởm khi (thấy, nghe, v.v…)He was disgusted to see such awful living conditions.anh ấy ghê tởm khi thấy điều kiện sống tồi tệ như vậy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Disgusted of Tunbridge Wellsdanh từ | danh từ | Khuôn mẫu giọng hát uốn éo bảo thủ |
Họ từ (word family)
cùng gốc disgustedNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cảnh tượng đàn giòi lúc nhúc khiến tôi thấy ghê tởm.
- , .Tôi cũng thấy ghê tởm.
- .Tom có vẻ ghê tởm.