Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
disembrangle
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thoát khỏi sự tranh cãi hoặc kiện tụng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To free from wrangling or litigation.
Nguồn gốc
(etymology)
dis-
+
embrangle
AI
1
Thoát khỏi sự tranh cãi hoặc kiện tụng
1
Thoát khỏi sự tranh cãi hoặc kiện tụng
1
Thoát khỏi sự tranh cãi hoặc kiện tụng