Dịch

discovering

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/dɪˈskʌvɚɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự phát hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A discovery.
  2. Khám pháđộng từpresent participle and gerund of discover

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discoveringDạng gốc (base form)
  2. discoveringsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Cũng như mọi khám phá trong quá khứ, đây là một hành động mang lại những góc nhìn hữu ích.
  • .Dania đi khám phá các chàng trai.
  • .Layla đi khám phá các chàng trai.

AI