Dịch

discouraged

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm nhụt chítính từHaving lost confidence or hope; dejected; disheartened.
  2. Không được khuyến nghị, không khuyên dùngtính từunrecommended; unprescribed.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của discourageđộng từsimple past and past participle of discourage

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discouragedDạng gốc (base form)
  2. more discouragedSo sánh hơn (comparative)
  3. most discouragedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Cô cảm thấy nản lòng sau nhiều cuộc phỏng vấn không thành công.
  • .Đừng nản lòng.
  • .Quan trọng là đặt mục tiêu thực tế để không bị nản chí.

AI