Nghĩa chính
- Làm nhụt chítính từHaving lost confidence or hope; dejected; disheartened.
- Không được khuyến nghị, không khuyên dùngtính từunrecommended; unprescribed.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của discourageđộng từsimple past and past participle of discourage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discouragedDạng gốc (base form)
- more discouragedSo sánh hơn (comparative)
- most discouragedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Cô cảm thấy nản lòng sau nhiều cuộc phỏng vấn không thành công.
- .Đừng nản lòng.
- .Quan trọng là đặt mục tiêu thực tế để không bị nản chí.