discommodate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm cho không phù hợp hoặc không phù hợp; không thể điều trị tốtđộng từngoại động từ (transitive)To render unfit or unsuitable; to fail to treat well.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdiscommodatus