Dịch

discommodate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho không phù hợp hoặc không phù hợp; không thể điều trị tốtđộng từngoại động từ (transitive)To render unfit or unsuitable; to fail to treat well.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdiscommodatus

AI