Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
discalceate
động từ
(verb)
tính từ
(adjective)
[
d
ɪ
s
ˈ
k
æ
ɫ
s
ɪə
t
]
Nghĩa chính
1
Cởi giày hoặc giày dép khác
động từ
To remove shoes or other footwear.
2
Đi chân đất, đi dép (thầy tu)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
barefoot
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
discalced
inculcate
calceus
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
discalceātus
AI
1
Cởi giày hoặc giày dép khác
2
Đi chân đất
1
Cởi giày hoặc giày dép khác
2
Đi chân đất
1
Cởi giày hoặc giày dép khác
2
Đi chân đất