disk drive
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bộ quay đĩa (từ), ổ đĩadanh từA computer drive that reads disks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disk driveDạng gốc (base form)
- disk drivesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| floppy disk drivedanh từ | danh từ | Ổ đĩa mềm; một ổ đĩa cho đĩa mềm |
| optical disk drivedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với optical drive |
| hard disk drivedanh từ | danh từ | Ổ đĩa cứng |
| fixed disk drivedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hard disk drive |
| floppy drivedanh từ | danh từ | Thiết bị phần cứng máy tính dùng để đọc và ghi trên các đĩa mềm có thể tháo rời, chẳng hạn như đĩa 3+¹⁄₂", 5+¹⁄₄" hoặc 8" |
| optical disc drivedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với optical drive |
| hard drivedanh từ | danh từ | Ổ đĩa cứng |
| optical drivedanh từ | danh từ | Ổ đĩa đọc phương tiện quang học |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bộ quay đĩa (từ)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .