disafforestation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự thay đổi tình trạng pháp lý của một khu vực từ rừng sang đất thông thường, kéo theo việc mất đi luật lâm nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The change in the legal status of an area from forest to that of normal land, entailing the loss of forest laws.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disafforestationDạng gốc (base form)
- disafforestationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phá rừng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deforestation.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdisafforestātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha